Make a fuss là gì? Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Anh

Bạn đang tìm hiểu thành ngữ Make a fuss là gì? Bài viết này sẽ giải đáp ý nghĩa và sử dụng chính xác idiom “make a fuss” đến các bạn, cùng tìm hiểu ngay nhé!

Make a fuss là gì

MAKE A FUSS NGHĨA LÀ GÌ?

Make a fuss là một thành ngữ có 2 ý nghĩa: 

  • Nghĩa đen: Làm ầm lên, nhặng xị lên, gây ra một sự rối rắm nào đó. 

  • Nghĩa bóng: Cằn nhằn, phàn nàn, cải cọ, tranh cãi với ai về điều gì. 

Ví dụ: I don't want to make a fuss. - Tôi không muốn làm ổn ào. 

>>> Tham khảo: Top 10 Máy phiên dịch Tốt nhất thế giới.

TỪ ĐỒNG NGHĨA/ SYNONYM VỚI CỤM TỪ “MAKE A FUSS”?

Một số từ đồng nghĩa với Make a fuss đó là: Complain, Grumble, whine, kvetch, File a complaint.

Ví dụ:

  • I hate to complain, but the film was so terrible (Tôi ghét phải phàn nàn, nhưng bộ phim quá khủng khiếp).

  • He’s always grumbling about something (Anh ấy luôn càu nhàu về điều gì đó). 

  • I hope you do not think I'm just whining (Tôi hy vọng bạn không nghĩ rằng tôi chỉ đang than vãn).

  • Stop kvetching about it! (Đừng nói về nó nữa)!

  • I have filed a complaint with the police about the noise (Tôi đã gửi đơn khiếu nại lên cảnh sát về vụ ồn ào). 

GIỚI TỪ ĐI SAU MAKE A FUSS TẠO RA CỤM TỪ NHIỀU NGHĨA KHÁC NHAU

make a fuss of/ over someone = to pay a lot of attention to: Quá chú ý, tỏ vẻ quan tâm. 

Ví dụ: 

  • He always makes a fuss of his grandchildren. (Ông ấy luôn quá quan tâm đến những đứa cháu của mình). 

  • He made a fuss of/ over me. (Anh ấy đã tỏ vẻ quan tâm tôi).

Make a fuss/ kick up a fuss about something: Cằn nhằn về một điều gì đó. 

Ví dụ: It’s nothing to kick up a fuss about thing. (Không có gì phải cằn nhằn về điều đó cả). 

make a fuss about/ over = show unnecessary nervousness or excitement: Thể hiện sự lo lắng hoặc phấn khích không cần thiết.

Ví dụ: 

  • Please don't make a fuss over such a thing. (Làm ơn đừng quá lo lắng chuyện như vậy.)

  • She made a tremendous fuss about it. (Cô ấy đã quá phấn khích về chuyện đó). 

make a fuss over|fuss|make có 3 nghĩa: 

  1. To quarrel about something or someone: Cãi nhau về điều gì đó hoặc ai đó. 

Ex: I want your kids to stop making a fuss about who gets the drumstick. (Tôi muốn các con của bạn đừng cãi nhau về việc ai có được dùi trống). 

  1. To be excessively concerned about someone or something, worry: Quan tâm quá mức đến ai đó hoặc điều gì đó, lo lắng

Ex: Let's not fuss over such an insignificant problem! (Đừng lo lắng về một vấn đề tầm thường như vậy!).

  1. To show exaggerated care or preoccupation about a person or an animal: Để thể hiện sự quan tâm hoặc bận tâm quá mức về một người hoặc một con vật.

Ex: Aunt Hermione is constantly fussing over her old lapdog. (Dì Hermione liên tục bận tâm quá mức vì con chó cưng cũ của mình). 

Make a fuss đồng nghĩa với những từ nào

THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ LIÊN QUAN MAKE A FUSS

  • make a beeline for something

  • make a big deal about

  • make a clean breast of

  • make a clean sweep of

  • make a day of it

  • make a dent in

  • make a difference

  • make a face

  • make a fuss over

  • make a go of

  • make a hit

  • make a killing

  • make a living

  • make a long story short

  • make a match

  • make a motion

  • make a mountain out of a molehill

KẾT LUẬN

Như vậy, bài viết đã giải thích đến bạn ý nghĩa cụm từ Make a fuss và ví dụ cho từng trường hợp cụ thể. Hi vọng qua bài viết các bạn học thêm được nhiều từ vựng tiếng Anh hữu ích.

Sản phẩm tốt nhất thế giới
Hỗ trợ bán hàng
Video sản phẩm
Dùng Máy Phiên Dịch Atalk Plus - Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới - Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Dùng Máy Phiên Dịch Atalk Plus - Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới - Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Phiên Dịch Atalk Plus
Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Phiên Dịch Atalk Plus
SO SÁNH MÁY PHIÊN DỊCH TRAVIS TOUCH GO VÀ ATALK PLUS
SO SÁNH MÁY PHIÊN DỊCH TRAVIS TOUCH GO VÀ ATALK PLUS
Liên kết với chúng tôi
×
Đăng ký đặt hàng