Off The Beaten Path Là Gì? Các Thành Ngữ Tiếng Anh Về Du Lịch

Cụm từ thành ngữ “off the beaten path” có thể là cụm từ mà bạn thường gặp trong các cuộc trò chuyện hàng ngày. Vậy bạn có biết ý nghĩa và nguồn gốc của Off the beaten path là gì? Bạn có biết cách sử dụng của cụm từ này không? Trong bài viết, chúng tôi sẽ chia sẻ tất tần tật về cụm từ này cho các bạn. Hãy theo dõi nhé! 

minh họa off the beaten path là gì

OFF THE BEATEN PATH LÀ GÌ?

Off the beaten path/track (Trạng từ)

Đến một địa điểm hẻo lánh, một nơi không thường xuyên lui tới, nằm khuất hoặc nằm ngoài một khu vực trung tâm, nổi tiếng hoặc du lịch.

ý nghĩa cụm từ là chỉ một nơi hẻo lánh, hoang sơ

CÁC VÍ DỤ VỀ CỤM TỪ OFF THE BEATEN PATH

  1. It goes off the beaten path and is the road less traveled.

(Nó là nơi hẻo lánh và là một con đường ít người đi lại).

  1. You could stick with major brands like Motorola and Samsung, but going off the beaten path can save you significant money.

(Bạn có thể gắn bó với các thương hiệu lớn như Motorola và Samsung, nhưng việc chọn những thương hiệu ít người biết tới có thể giúp bạn tiết kiệm được một khoản tiền đáng kể).

  1. That means that you will always get the inside scoop on cool, off the beaten path places to check out while you're in town.

(Điều đó có nghĩa là bạn sẽ luôn nhận được tin tức nội bộ về những địa điểm thú vị, ngoài những nơi ít người lui tới để kiểm tra khi bạn ở trong thị trấn).

  1. Get ready for a taste of cultural immersion as you are taken off the beaten path and into the reality of Chinese culture.

(Hãy sẵn sàng để tận hưởng hương vị hòa mình vào văn hóa khi bạn rời khỏi những nơi hẻo lánh và bước vào văn hóa Trung Quốc).

  1. If you are traveling, consider getting off the beaten path of Interstate highways, Freeways and Thruways where prices are higher.

(Nếu bạn đang đi du lịch, hãy cân nhắc những địa điểm độc lạ, ít người biết tới của Highways, Freeways và Thruways, nơi có giá cao hơn).

  1. These steaks are well worth a venture off the beaten path.

(Những miếng bít tết này rất đáng để thử ở những nơi độc lạ, ít người biết tới).

  1. It is a city that provides entertainment and plenty of off the beaten path places to eat.

(Đây là một thành phố cung cấp dịch vụ giải trí và nhiều địa điểm ăn uống bình dân).

  1. This spot is perfect for the adventurous tourist looking to go off the beaten path

(Địa điểm này là hoàn hảo cho những khách du lịch mạo hiểm muốn đi tới những địa điểm ít người qua lại).

các ví dụ về off the beaten path

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ DU LỊCH

To get itchy feet là gì?

Khi bạn đã nhàm chán với địa điểm hoặc hoàn cảnh mà bạn đang ở, bạn muốn đi đâu đó để khám phá thì đây là câu thành ngữ chỉ sự thích thú, đam mê khi đi du lịch.

Ex: 

• I always get itchy feet at this time of year, in the spring.

 (Tôi luôn muốn đi du lịch vào thời điểm này trong năm, vào mùa xuân).

• He never stays in a job long. He gets itchy feet after two or three years.

(Anh ấy không bao giờ ở lại một công việc lâu dài. Anh ấy muốn đi đâu đó sau hai hoặc ba năm nữa).

• After three years in the job she began to get itchy feet.

(Sau ba năm làm việc, cô ấy bắt đầu muốn đi du lịch để thư giãn).

Off the beaten track là gì?

Cũng giống như Off the beaten path - là một nơi ít được biết đến, hoặc ở một vùng xa xôi hoặc ít được biết đến hơn. Bạn có thể sử dụng luân phiên thay thế cho nhau.

Ex:

• I chose that island as a vacation spot because I knew it was off the beaten track and would give me some much-needed solitude.

(Tôi chọn hòn đảo đó làm điểm nghỉ dưỡng bởi vì tôi biết nó là nơi hẻo lánh và sẽ mang lại cho tôi một không gian yên tĩnh cần thiết).

• If Seoul has become to mainstream, yet you  still want to experience the comforts of a city, go off the beaten track and consider Tongyeong, Jinju.

(Nếu Seoul đã trở thành xu hướng chính thống, nhưng bạn vẫn muốn trải nghiệm những tiện nghi của một thành phố, hãy đi đến nơi ít người biết tới và xem xét địa điểm như Tongyeong, Jinju).

• This house is off the beaten track.

(Căn nhà này ở nơi hẻo lánh).

To book in advance là gì?

To book in advance có nghĩa là đặt trước một cái dịch vụ nào đó (đặt bàn, đặt khách sạn, đặt vé xe…)

Ex:

• If you’re planning to go to London, you should consider booking your hotel in advance, because it’s cheaper that way.

(Nếu định đến London, bạn nên cân nhắc đặt phòng khách sạn trước, vì cách đó rẻ hơn).

• If you want to eat at that restaurant, you should book a couple of weeks in advance.

(Nếu bạn muốn ăn ở nhà hàng đó, bạn nên đặt một vài tuần trước) .

To get away from it all là gì?

Có ý nghĩa là đi đến một nơi nào đó, thường là vào kì nghỉ, nơi mà bạn có thể hoàn toàn thư giãn và quên đi những thứ khiến mình mệt mỏi trong cuộc sống hằng ngày.

Ex:

• Where do you go to get away from it all?

(Bạn đi đâu để thoát khỏi tất cả?)

• If she was hoping to get away from it all she may be in for a surprise.

(Chúng tôi đã quyết định đi bộ đường dài trong núi để thư giãn, giải tỏa mọi thứ mệt mỏi).

To live like a king là gì?

To live like a king có nghĩa là có một lối sống sang trọng và rất thoải mái. 

Ex:

• You don't have to be super-rich to live like a king.

(Bạn không cần phải siêu giàu để sống như một vị vua).

• I am going to finish in four or five years - and then I am going to live like a king with my family and friends.

(Tôi sẽ hoàn thành trong bốn hoặc năm năm, và sau đó tôi sẽ sống một cuộc sống thoải mái với gia đình và bạn bè của mình).

thành ngữ đi du lịch

KẾT LUẬN

Như vậy, chúng tôi đã chia sẻ các định nghĩa Off the beaten path là gì và một vài ví dụ cho các bạn hiểu. Hy vọng sau bài viết này, bạn có thể sử dụng những thành ngữ khi muốn nói đến đi du lịch với một ai đó trong giao tiếp hằng ngày.

Sản phẩm tốt nhất thế giới
Hỗ trợ bán hàng
Video sản phẩm
TEST GIAO TIẾP VỚI NHIỀU NGƯỜI NƯỚC NGOÀI BẰNG MÁY PHIÊN DỊCH TRAVIS TOUCH GO 2020
TEST GIAO TIẾP VỚI NHIỀU NGƯỜI NƯỚC NGOÀI BẰNG MÁY PHIÊN DỊCH TRAVIS TOUCH GO 2020
Dùng Travis Touch Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Dùng Travis Touch Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Review Đánh Giá Chuột Nghe Thông Minh ITEK Pro S
Review Đánh Giá Chuột Nghe Thông Minh ITEK Pro S
Liên kết với chúng tôi
×
Đăng ký đặt hàng