Trọn bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề về gia đình 2023

Học Từ vựng tiếng Anh về gia đình là một trong những chủ đề cơ bản nhất khi học tiếng Anh. Đơn giản, dễ nhớ nhưng cần thiết dù bạn đang ở cấp độ cơ bản hay luyện thi IELTS. Cũng như những Topic khác, tôi sẽ cố gắng liệt kê càng nhiều vocabularies tiếng Anh có liên quan đến chủ đề về gia đình truyền thống càng tốt, nhưng chắc chắn không phải toàn bộ. Vì vậy, bạn nên nghiên cứu thêm mẫu câu để đảm bảo sử dụng chính xác trong các ngữ cảnh khác nhau.

>>> Xem thêm: Top 9 Máy Phiên Dịch tốt nhất 2022

Danh sách từ vựng tiếng Anh về gia đình đầy đủ nhất
Danh sách tiếng Anh về gia đình đầy đủ

 

1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình ruột thịt

Người Nam trong gia đình

Người Nữ trong gia đình

Father (Cha)

Mother (Mẹ)

Son sʌn (Con trai)

Daughter (Con gái)

Brother (Em/ anh trai)

Sister (Chị/ em gái)

Husband (Chồng)

Wife (Vợ)

Khi một cặp đôi lớn lên đám cưới, người đàn ông được gọi là Husband, còn người nữ được gọi là Wife (Vợ).

  • Nếu họ có con cái, họ sẽ trở thành Parent (Cha mẹ nói chung) trong gia đình.

  • Nếu à nam, con cáicủa bạn sẽ gọi bạn là Father (Cha) trong tiếng Anh.

  • Nếu bạn là nữ, con bạn sẽ gọi bạn là Mother (Mẹ)

  • Nếu con bạn là nam, nó sẽ là Son (Con trai) của bạn.

  • Ngược lại nếu là nữ, nó sẽ là Con gái (Daughter) của bạn.

  • Nếu là con 1, bạn sẽ được gọi là Only Child.

  • Nuclear Family: Gia đình hạt nhân

Bạn có thể gọi chung tất cả các con là child hoặc children hoặc offspring.

Ví dụ: I have two children (Tôi có 2 con rồi)

  • Con của bạn sẽ gọi anh trai của chúng là brother, chị là sister/ older sister/ elder sister.

  • Con bạn gọi em trai là younger brother/ kid brother (Đều có nghĩa là em trai) và gọi em gái là younger sister.

Các từ vựng tiếng Anh nếu có các thành viên sinh đôi trong gia đình:

Give birth Twins (Sinh một đôi song sinh), twin brothers (Anh em song sinh), twin sister (Chị em sinh đôi).

Ngoài ra, bạn cũng có thể sử dụng từ sibling ˈsɪblɪŋ anh chị em ruột trong gia đình, nhưng thường chỉ được áp dụng trong văn viết, ít thấy trong ngữ pháp văn nói.

Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình
Từ vựng về thành viên trong gia đình

2. Từ vựng tiếng Anh về phả hệ trong gia đình

Forefathers: Tổ tiên

(Ông Cố) Great - grandfather

Great - grandmother (Bà Cố)

Grandfather (Ông nội/ Ông Ngoại)

Grandmother (Bà nội/ Bà Ngoại)

Father (Cha)

Mother (Mẹ)

(Con trai) Son

Daughter (Con gái)

Grandson (Cháu trai)

(Cháu gái) Granddaughter

Great grandson (Cháu cố là con trai)

Great granddaughter (Cháu cố là con gái)

Học khoảng 100 từ vựng tiếng Anh về gia đình cho bé, bạn cần lưu ý tiếng Anh không phân biệt nội ngoại.

  • Grandfather có nghĩa là cha của cha/ mẹ bạn, bạn chỉ gọi là ông.
  • Grandmother nghĩa là mẹ của cha/ mẹ bạn, bạn chỉ gọi là bà.
  • Extended family: Đại gia đình

Nếu muốn rõ ràng hơn, hãy thử dùng father's mom (mẹ của bố bạn thì gọi là bà nội) hoặc mother's mom (mẹ mẹ mẹ bạn gọi là bà ngoại).

  • Ở một số vùng, mọi người có thể dùng Granny để chỉ bà nội.

Tuy nhiên, trong ngữ cảnh cụ thể, bạn chỉ cần dùng từ đơn giản. Nếu đang nói về mẹ bạn, chỉ cần dùng “her mother”, mọi người sẽ hiểu đó là bà ngoại.

Nếu muốn gọi chung ông bà trong gia đình, bạn sẽ dùng grandparents.

  • Tương tự, grandchildren hoặc grandchild dùng để gọi chung các cháu.
Từ vựng về chủ đề phả hệ trong gia đình bằng tiếng Anh
Từ vựng về chủ đề phả hệ bằng tiếng Anh

3. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mối quan hệ họ hàng của gia đình

Tương tự như cách nói về ông bà, từ vựng tiếng Anh về cô, chú, cậu, mợ, dượng…. Không được phân biệt cụ thể, một từ có thể đại diện nhiều vai vế.

  • Uncle: Được dùng để chỉ chú/ bác/ cậu/ dượng.

  • Aunt ɑːnt (Dì): Dùng để chỉ cô/ dì/ thím/ mợ 

  • Cousin (Anh/ em họ): Con của dì hoặc chú bạn.

  • Nephew (Cháu trai): Con trai của chi gai/ anh trai.

  • Niece niːs (Cháu gái): Con gái của chị gái/ anh trai.

  • Nếu muốn nói về anh hoặc em trai của ông/ bà, bạn có thể dùng great-uncle.

4. Từ vựng tiếng Anh về thành viên trong gia đình nhà chồng/ nhà vợ

Khi bạn cưới chồng/ cưới vợ, bạn cần biết một số từ vựng tiếng Anh về nhà chồng/ nhà vợ.

  • Father-in-law (Bố vợ): Cha ruột của chồng/ vợ bạn.

  • Mother-in-law (Mẹ vợ): Mẹ ruột của vợ/ chồng bạn.

  • Son-in-law (Con rể): Dùng để gọi chồng của con gái.

  • Daughter-in-law (Con dâu): Để gọi vợ của con trai.

  • Brother-in-law (Anh rể): Chồng của chị gái bạn.

  • Sister-in-law (Chị dâu): Vợ của anh trai bạn.

  • Co-brother: Chồng của chị vợ.

  • Co-sister: Vợ của anh chồng.

Lưu ý cách dùng từ số nhiều:

Two sons-in-law (Hai người con rể), three daughters-in-law (ba người dâu), brothers-in-law (những người anh rể)...

Lưu ý về sở hữu:

My father-in-law's house (Nhà của bố chồng tôi), my sister-in-law's car (Xe của chị dâu tôi).

Từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ họ hàng trong gia đình
Từ vựng trong tiếng Anh về các mối quan hệ họ hàng

5. Từ vựng tiếng Anh về gia đình khi tái hôn

Trong thời buổi văn hóa cởi mở, ai cũng có thể cưới hơn một lần. Dưới đây là những từ vựng dùng để nói về các thành viên trong gia đình khi ai đó tái hôn có chung đặc điểm cuộc sống cần ghi nhớ.

  • Stepfather (Bố dượng): Chồng sau của mẹ bạn.

  • Stepmother (Mẹ kế): Vợ sau của bố bạn.

  • Stepson (Con trai riêng): Con trai chồng/ vợ sau.

  • Stepdaughter (Con gái riêng): Con gái của chồng/ vợ sau.

  • Stepsister: Dùng để chỉ chị/ em gái là con bố dượng/ mẹ kế.

  • Stepbrother: Dùng để chỉ anh/ em trai là con riêng của bố dượng/ mẹ kế.

  • Half-sister: Chị cùng mẹ khác cha hoặc cùng cha khác mẹ.

  • Half-brother: Anh trưởng thành cùng cha không giống mẹ hoặc cùng mẹ khác cha. Trên thực tế vẫn gọi Half-sister & Half-brother là sister và brother, không dùng half.

  • Ex-husband/ Ex-wife: Chồng cũ/ Vợ cũ.

6. Những từ vựng khác có liên quan tình trạng hôn nhân gia đình

Single parent (Cha mẹ đơn thân), Single (Độc thân), married (Đã kết hôn), engaged (Đã đính hôn), separated (ly thân), divorced (đã ly hôn) widowed (góa chồng), Single mother (Mẹ đơn thân).

Unmarried woman/ man (Phụ nữ chưa chồng, trai chưa vợ), married couple (Cặp vợ chồng)

Godfather (Bố đỡ đầu), godmother (Mẹ đỡ đầu), godson (Bé trai đỡ đầu), godchild (con nuôi).

Danh sách từ vựng tiếng Anh về tình trạng hôn nhân gia đình
Danh sách từ vựng về hôn nhân gia đình

7. Essay cơ bản vận dụng từ vựng chủ đề gia đình

  • I have a large family. My father is 57. (fifty-seven) He works as an engineer at a plant.

(Tôi có một đại gia đình. Cha tôi 57 tuổi, ông ấy là một kĩ sư nông nghiệp) 

  • My mother is 55. She works part-time as a nurse.

(Mẹ tôi 55 tuổi, đang làm y tá bán thời gian) 

  • My younger brother is a student of economics. He is going to graduate next year.

(Em trai tôi đang là sinh viên đại học, nó sẽ tốt nghiệp vào năm tới) 

  • I also have an older sister. She is married and lives with her family in an apartment house not far from us. They often visit us. Her daughter Lena, my niece, is a very talented girl. She plays the piano and writes interesting poems.

Tôi cũng có một người chị. Chị đã kết hôn và sống cùng gia đình trong 1 căn hộ chung cư gần nhà và thường đén thăm chúng tôi. Con gái chị tôi, cháu tôi là thiên tài. Nó biết làm thơ và chơi piano.)

  • I am married. My wife Olga is a schoolteacher. She teaches mathematics.

(Tôi đã có gia đình. Olga, vợ tôi là một giáo viên. Cô ấy dạy môn toán học) 

  • We have two children, a boy and a girl. My son Victor is six years old, and my daughter Anna is three years old.

(Chúng tôi có hai đứa con, một trai một gái. Vitor con trai tôi đã 6 tuổi và con gái Anna thì 3 tuổi) 

  • They go to a kindergarten near our house. My wife picks them up on her way home from work and takes a long walk with them in the park.

Chúng đã đi nhà trẻ gần nhà chúng tôi. Vợ tôi đón chúng trên đường về từ trường và dẫn chúng đi dạo ở công công viên)

  • My mother looks after the children when we work late, and my mother-in-law takes care of them on Saturdays.

(Mẹ tôi sẽ trông nom bọn trẻ nếu vợ tôi phải tăng ca và mẹ chồng sẽ chăm sóc chúng vào thứ 7.)

  • We live in a large house with a nice garden. There is enough room for all of us, and I even have my own study in the attic. It is small, but I like it.

Chúng tôi sống trong một căn nhà lớn với khu vườn tuyệt đẹp. Có đủ phòng cho tất cả chúng tôi, tôi thậm chí có cả một phòng nghiên cứu riêng trên gác mái. Nó nhỏ, nhưng tôi rất thích.

  • We have a lot of relatives. My aunt and two uncles live in a small town about 60 kilometers from my hometown.

Chúng tôi có nhiều họ hàng. Dì tôi và hai người chú sống ở một thị trấn nhỏ cách nhà chúng tôi khoảng 60 km.

  • Their children, my cousins, are about my age, and we communicate often. Every year the whole family gets together for Christmas. We prepare a huge Christmas dinner, and there are a lot of presents for everyone.

Con họ, cũng là cháu tôi, cũng trạc tuổi tôi và chúng tôi thường xuyên gặp gỡ nhau. Mỗi năm cả gia đình sẽ quây quần bên nhau ngày Giáng Sinh. Chúng tôi chuẩn bị một bữa tối Giáng Sinh siêu đặc biệt, có rất nhiều quà.

KẾT LUẬN

Như vậy, bài viết đã tổng hợp chia sẻ đến các bạn những từ vựng về gia đình phổ biến cùng những mẫu câu được sử dụng thường xuyên như 1 phương pháp trong giao tiếp hàng ngày cho người mới. Hi vọng đã mang đến cho các bạn vốn kiến thức từ vựng hữu ích giúp bạn giải quyết khó khăn hiệu quả. 

Bài viết liên quan:

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

2. @ tiếng Anh đọc là gì? Cách đọc email bằng Anh ngữ

2. Các dạng Từ loại trong tiếng Anh bằng Anh ngữ

Sản phẩm tốt nhất thế giới
Hỗ trợ bán hàng
Video sản phẩm
Dùng Máy Phiên Dịch Atalk Plus - Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới - Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Dùng Máy Phiên Dịch Atalk Plus - Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới - Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Phiên Dịch Atalk Plus
Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Phiên Dịch Atalk Plus
SO SÁNH MÁY PHIÊN DỊCH TRAVIS TOUCH GO VÀ ATALK PLUS
SO SÁNH MÁY PHIÊN DỊCH TRAVIS TOUCH GO VÀ ATALK PLUS
Liên kết với chúng tôi
×
Đăng ký đặt hàng